Đây là 2 nghĩa phổ biến nhất được sử dụng trên mạng internet hiện nay, ngoài ra còn có thể dùng để mô tả cụm từ " Just For Friend/Friends " - " chỉ dành cho (những) người bạn ". Mỗi cụm từ sẽ được dùng trong các mục đích khác nhau, xuất hiện trong các tình huống khác nhau, chẳng hạn:
3. She and a woman have been friends since meeting in nursery at the age of three, and have remained close through thick and thin. (Cô và một người bạn nữ của mình đã là bạn của nhau kể từ khi còn học mẫu giáo lúc 3 tuổi và họ gìn giữ tình bạn thân thiết ấy trải qua biết bao nhiêu thăng trầm.)
facebook friend có nghĩa là. Người 2: "anh chàng, đứa trẻ đó được làm cho niềm vui hàng ngày, anh ta không có những người bạn thực sự. Chỉ là Facebook 'bạn bè'.". Một người người bạn có là một người bạn trên Facebook, nhưng bạn không liên lạc với ai trong Thế
1) yield farming và trend defi đã và đang làm mưa làm gió thị trường hiện tại. Theo bạn xu hướng tiếp theo là gì ? 2) theo nhận định của mình bitcoin chỉ là vỏ sò , bitcoin đồng coin đầu tiên hiện tại gặp rất nhiều lỗi như phí giao dịch, thời gian giao dịch, còn bạn nghĩ gì về bitcoin?
noun boy· friend | \ ˈbȯi-ˌfrend \ Definition of boyfriend 1 : a male friend 2 : a frequent or regular male companion in a romantic or sexual relationship Synonyms Example Sentences Learn More About boyfriend Synonyms for boyfriend Synonyms beau, boy, fellow, man, old man, swain Visit the Thesaurus for More Examples of boyfriend in a Sentence
Định nghĩa Friend là gì? Friend là người bạn. Đây là nghĩa tiếng Việt của thuật ngữ Friend - một thuật ngữ thuộc nhóm Internet Terms - Công nghệ thông tin. Một người bạn, trong ý nghĩa truyền thống của từ, là một người quen gần gũi. Một người bạn trên mạng, tuy nhiên
f7bpt. Bản dịch Ví dụ về đơn ngữ Hardships, triumphs, and rude awakenings ultimately test their faith, friendship, and honor while struggling to make their music a success. He now had simple goals true love, friendship, and a good home. The pear tree could also symbolize a long friendship or romance, since the tree lived a long time. As such, the final scene stages the play's ultimate collaboration of male friendship and its incorporation of the plot we would label heterosexual. The very home that she left to find genuine love and lasting friendships. friendshipEnglishfriendly relationship Hơn A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z 0-9
Friendship là một danh từ nói về mối quan hệ tình bạn hoặc tình hữu nghị. Một số từ đồng nghĩa với friendship và cách phân biệt friendship với relationship! Friendship là một trong những từ mà được rất nhiều người sử dụng để nói về tình bạn, nó thực sự quá quen thuộc, tuy nhiên không phải ai cũng hiểu rõ về nó. Vì vậy mà ngày hôm nay hoctienganhnhanh sẽ chia sẻ tới các bạn những vấn đề liên quan tới chủ đề "Friendship là gì?", để các bạn có thể hiểu hơn về nghĩa của friendship, cùng với cách phân biệt giữa từ friendship và relationship trong tiếng Anh! Friendship là gì? Friendship là gì? Trong tiếng Anh, friendship là một danh từ chỉ mối quan hệ tình bạn giữa hai hoặc nhiều người. Friendship dịch sang tiếng Việt nó có nghĩa là tình bạn hoặc là tình hữu nghị. Chúng ta thường nghĩ rằng, tình bạn là một phần quan trọng của cuộc sống, mang đến cho chúng ta sự hỗ trợ tinh thần, giúp đỡ và khuyến khích khi cần thiết. Bởi vậy, mối quan hệ friendship nó có thể là tình cảm, lòng trung thành, sự giúp đỡ và tôn trọng lẫn nhau. Nó cũng giúp cho chúng ta có thể chia sẻ cảm xúc, suy nghĩ và kinh nghiệm của mình với những người có cùng quan điểm và sở thích. Bên cạnh đó, từ friendship khi mang ý nghĩa là tình hữu nghị thì nó thường được sử dụng để diễn tả mối quan hệ gần gũi giữa các tổ chức, các đất nước hoặc giữa một cá nhân với một tổ chức nào đó. Friendship có nghĩa là tình bạn. Ví dụ John and Mary have been friends since childhood. They have supported each other through thick and thin, and their friendship has remained strong over the years. John và Mary đã là bạn từ khi còn thơ ấu. Họ đã luôn hỗ trợ nhau trong những lúc khó khăn và tình bạn của họ vẫn bền chặt qua rất nhiều năm Friendship có nghĩa là tình hữu nghị. Ví dụ The friendship between France and Germany has been strengthened over the years through their cooperation in various areas such as trade, defense and cultural exchange. Tình hữu nghị giữa Pháp và Đức đã được củng cố qua các năm thông qua việc hợp tác trong nhiều lĩnh vực như thương mại, quốc phòng và trao đổi văn hóa Lưu ý Trong quá trình học về tiếng Anh, khi tìm hiểu về danh từ friendship thì ta sẽ bắt gặp cụm từ form friendship. Vậy thì các bạn có biết form friendship là gì hay không? Câu trả lời chính là Form friendship là một thành ngữ nói về tình bạn, nó có nghĩa là hình thành hoặc xây dựng một mối quan hệ bạn bè. Nó có thể được sử dụng để diễn tả quá trình bắt đầu hoặc phát triển một mối quan hệ bạn bè mới, thông qua việc tương tác, chia sẻ và xây dựng sự hiểu biết và tin tưởng lẫn nhau. Ngoài ra, ta tìm hiểu thêm cách đọc firendship chuẩn theo 2 ngôn ngữ US và UK như sau Phát âm friendship / Hơn 50 từ đồng nghĩa với friendship trong tiếng Anh Từ đồng nghĩa với friendship trong tiếng Anh Ở phần này các bạn cùng tìm hiểu một số từ đồng nghĩa và nghĩa của chúng theo cách mà chúng ta hiểu cùng ví dụ minh họa. Các từ đồng nghĩa với friendship và nghĩa của nó Accord tình hợp tác, đồng thuận. Attraction sự thu hút, hấp dẫn. Empathy sự đồng cảm, sự thông cảm. Intimacy sự thân mật, thân thiết. Solidarity đoàn kết, sự hợp tác. Acquaintanceship sự quen biết, thân thiết. Benevolence lòng nhân ái, tính rộng lượng. Esteem sự kính trọng, tôn trọng. League liên minh, sự kết hợp. Understanding sự hiểu biết, sự thấu hiểu. Affection tình cảm, sự yêu mến. Closeness sự thân thiết, gần gũi. Familiarity sự thân quen, quen thuộc. Love tình yêu, sự yêu mến. Companionship bạn đồng hành, sự đồng hành. Affinity sự tương thân, sự hợp tác. Coalition liên minh, sự kết hợp. Favor sự ủng hộ, giúp đỡ. Pact hiệp ước, thỏa thuận. Comradeship tình đồng chí, tình anh em. Alliance liên minh, sự kết hợp. Comity sự vui vẻ, thân thiện, nhã nhặn. Favoritism sự thiên vị, ưu ái. Partiality sự thiên vị, ưu ái. Fellowship sự đoàn kết, sự đồng cảm, tình bạn. Amiablility tính thân thiện, dễ chịu. Company sự kết hợp, sự liên kết. Fondness tình yêu thương, sự mến mộ. Rapport mối quan hệ, sự hiểu biết. Federation liên minh, sự liên kết, sự kết hợp. Amicability tính thân thiện, hữu tình. Concord sự hoà hợp, đồng thuận. Friendliness tính thân thiện, hữu tình. Regard sự quan tâm, tôn trọng. Goodwill lòng tốt, lòng nhân ái, lòng tử tế. Amity tình hữu nghị, thân thiết. Consideration sự quan tâm, suy nghĩ. Fusion sự hòa nhập, sự kết hợp. Sociability tính hòa đồng, thân thiện. Platonic tình bạn thuần khiết Association sự liên kết, sự gắn bó. Consonance sự đồng thanh, hòa hợp. Good will lòng thiện chí, thiện ý. Society xã hội, hội đồng. Agreement sự đồng ý, sự thỏa thuận. Attachment tình cảm, sự gắn bó. Devotion sự tận tâm, sự cống hiến. Harmony sự hài hòa, đồng nhất. Sodality hiệp hội, sự kết hợp. Chumminess sự thân thiện, sự gần gũi, sự thân mật. Ví dụ The two countries came to an agreement to reduce their carbon emissions. Hai quốc gia đã đạt được thỏa thuận giảm lượng khí thải carbon của mình The two leaders signed a pact to strengthen economic ties between their countries. Hai nhà lãnh đạo đã ký kết một hiệp định nhằm tăng cường mối quan hệ kinh tế giữa hai nước của họ The fusion of two different cultures has resulted in a unique blend of art and music. Sự hội nhập của hai nền văn hóa khác nhau đã dẫn đến sự kết hợp độc đáo giữa nghệ thuật và âm nhạc Từ trái nghĩa với friendship trong tiếng Anh Từ trái nghĩa với friendship trong tiếng Anh Các từ trái nghĩa với friendship có nghĩa là sự thù địch, sự ghét bỏ, sự xa cách và không ưa nhau. Dưới đây là ví dụ và dịch ý nghĩa của các từ trái nghĩa với friendship Enmity thù địch. Hate ghét bỏ. Hatred căm ghét. Alienation xa lánh, xa cách. Aloofness cách biệt, xa cách. Disaffection không hài lòng. Estrangement không có thiện cảm. Hostility sự thù địch. Ví dụ The two countries have been at enmity with each other for decades. Hai quốc gia này đã thù địch với nhau trong hàng thập kỷ The protesters expressed their hatred of the corrupt government officials. Các người biểu tình bày tỏ sự căm ghét của họ đối với các quan chức chính phủ tham nhũng His constant lying led to his alienation from his family and friends. Việc anh ta luôn nói dối đã khiến anh ta bị gia đình và bạn bè xa lánh Sự khác biệt giữa friendship và relationship trong tiếng Anh Sự khác biệt giữa friendship và relationship trong tiếng Anh Friendship có nghĩa là tình bạn, đó là một mối quan hệ giữa bạn bè dựa trên tình cảm, tình hữu nghị, chia sẻ và thường được xây dựng dựa trên sự tương đồng và sự tin tưởng lẫn nhau. Trong khi relationship có nghĩa là mối quan hệ, đây là một thuật ngữ rộng hơn, bao gồm nhiều loại quan hệ khác nhau, và có thể có tính chất, độ bền, cam kết và đa dạng khác nhau tùy thuộc vào từng trường hợp cụ thể. Ở mỗi quan hệ, tính chất và đặc tính của nó có thể khác nhau tùy thuộc vào mối quan hệ đó. Tuy nhiên, cả tình bạn và mối quan hệ đều là những yếu tố quan trọng trong cuộc sống của con người, đóng vai trò quan trọng trong việc xây dựng mạng lưới xã hội và tạo nên sự hài lòng và hạnh phúc trong cuộc sống. Phân tích một số điểm khác nhau giữa friendship và relationship Tính chất Friendship đề cập đến mối quan hệ giữa bạn bè, mà có thể là giữa hai người hoặc một nhóm người. Nó dựa trên tình cảm, tình hữu nghị, chia sẻ, và thường được xây dựng dựa trên sự tương đồng và sự tin tưởng lẫn nhau. Relationship có thể dùng để đến mối quan hệ giữa hai người, nhưng nó rộng hơn và có thể ám chỉ đến bất kỳ mối quan hệ nào giữa hai hay nhiều người, bao gồm cả quan hệ tình cảm, quan hệ công việc, quan hệ gia đình, và quan hệ xã hội. Đặc tính Friendship dựa trên tình cảm, tình hữu nghị, cảm thông, chia sẻ, và thường được xây dựng dựa trên sự tương đồng và sự tin tưởng lẫn nhau. Nó có thể có tính năng vui vẻ, cởi mở, và thường được xây dựng dựa trên sự tự nguyện và lựa chọn của mỗi bên. Relationship có thể bao gồm nhiều loại quan hệ khác nhau, chẳng hạn quan hệ vợ chồng, quan hệ cha con, quan hệ anh em, quan hệ đồng nghiệp, quan hệ khách hàng và nhà cung cấp, và nhiều quan hệ khác nữa. Nó có thể có tính chất đa dạng, phức tạp, và có thể có nhiều yếu tố khác nhau như tình cảm, nghĩa vụ, trách nhiệm và lợi ích. Độ bền Friendship có thể tồn tại trong một khoảng thời gian dài, dựa trên sự tương tác, giao tiếp, và duy trì quan hệ giữa các bạn bè. Nó có thể thay đổi và phát triển theo thời gian, tùy thuộc vào các yếu tố như sự thay đổi trong sở thích, tính cách, và hoàn cảnh cuộc sống của mỗi người. Relationship có thể có độ bền khác nhau, tùy thuộc vào loại quan hệ và các yếu tố liên quan. Ví dụ Mối quan hệ gia đình có thể có độ bền lâu dài hơn nhiều so với mối quan hệ bạn bè, trong khi mối quan hệ công việc có thể thay đổi theo thời gian dựa trên sự thăng tiến nghề nghiệp hay thay đổi trong tổ chức công ty. Cam kết Friendship thường dựa trên sự tự nguyện và lựa chọn của mỗi bên và không có cam kết bắt buộc. Bạn bè có thể quyết định giữ hoặc chấm dứt mối quan hệ này mà không gặp phải áp lực hay trách nhiệm quá lớn. Relationship có thể đi kèm với nhiều loại cam kết hơn, chẳng hạn như cam kết hôn nhân, cam kết với con cái, cam kết với công việc, và các cam kết khác. Các cam kết này có thể có tính chất bắt buộc và có thể yêu cầu trách nhiệm, đồng ý, và sự duy trì theo thời gian. Tính đa dạng Friendship có thể có tính đa dạng trong việc kết nối với nhiều người khác nhau, từ đồng trang lứa, đồng nghiệp, đồng sở thích, và đồng cộng đồng. Nó có thể tồn tại trong nhiều mức độ và hình thức khác nhau, từ mối quan hệ thân thiết, bạn bè thân tình, đến những mối quan hệ hướng ngoại. Relationship cũng có tính đa dạng tương tự với các loại quan hệ khác nhau, chẳng hạn như quan hệ tình cảm, quan hệ công việc, quan hệ gia đình và quan hệ xã hội, đều có tính chất và độ đa dạng khác nhau. Những câu nói hay về friendship trong tiếng Anh Những câu nói hay về friendship Đối với mỗi người sẽ có định nghĩa về tình bạn ở những mức độ và sự thân thiết khác nhau, có thể đối với các bạn nhỏ thì tình bạn đơn thuần chỉ là bạn cho tôi cái kẹo, tôi cho bạn đồ chơi; tình bạn giữa những người trẻ tuổi có thể là sự chia sẻ những niềm vui nỗi buồn và giúp đỡ nhau trong cuộc sống; tình bạn giữa những người làm kinh doanh với nhau có thể là sự đồng cam cộng khổ hoặc là hỗ trợ nhau phát triển ngày càng tốt hơn....Tuy nhiên, ở phần này, chúng tôi sẽ mang đến cho các bạn 5 câu nói về tình bạn mà chúng tôi cảm thấy tâm đắc ! Câu nói thứ nhất Count your age by the number of friends you have, not by the number of years. Count your life by smiles, not by tears. Hãy đếm tuổi của bạn bằng số bạn bè chứ không phải số năm. Hãy đếm cuộc đời bạn bằng nụ cười chứ không phải bằng nước mắt Câu nói thứ 2 A true friend is someone who smiles when you smile, rejoices when you're happy, but doesn't cry when you cry, because they need to hold your hand and embrace you. Một người bạn là người mỉm cười khi bạn cười, vui khi bạn vui, nhưng họ sẽ không khóc khi bạn khóc, vì khi ấy họ còn phải nắm tay và ôm lấy bạn Câu nói thứ 3 Parents are treasures, siblings are supports, and best friends are both. Cha mẹ là của cải, anh em là chỗ dựa, bạn thân là cả hai thứ đó Câu nói thứ 4 No one can truly be happy and joyful without friends. Không một ai có thể hạnh phúc và vui vẻ khi không có bạn bè Câu nói thứ 5 The friends who stand by us during the toughest times in life are truly precious and should always be cherished, protected, and nurtured. Những người bạn ở bên cạnh ta lúc khó khăn nhất cuộc đời thật đáng trân trọng và phải luôn giữ gìn, bảo vệ tình bạn đó Đoạn hội thoại về chủ đề friendship bằng tiếng Anh Đoạn hội thoại về chủ đề friendship bằng tiếng Anh Celine You know, I believe that we should count our age by the number of friends we have, not the number of years we've lived. Bạn biết không, tôi tin rằng chúng ta nên đếm tuổi của mình bằng số lượng bạn bè, chứ không phải là số năm chúng ta đã sống Rebecca That's an interesting perspective. Can you tell me more about why you think that way? Đúng là một quan điểm thú vị. Bạn có thể cho tôi biết thêm về lý do tại sao bạn nghĩ như vậy không? Celine Sure! Friends bring so much joy and laughter into our lives, and they're there to support us through thick and thin. They're the ones who share our joys and sorrows, and hold our hands when we're down. I think the presence of true friends is what makes our lives truly meaningful and fulfilling. Chắc chắn! Bạn bè mang lại rất nhiều niềm vui và tiếng cười cho cuộc sống của chúng ta và họ luôn ở đó để hỗ trợ chúng ta trong những khó khăn của cuộc sống. Họ là những người chia sẻ niềm vui và nỗi buồn với chúng ta và nắm lấy tay chúng ta khi chúng ta suy sụp. Tôi nghĩ sự hiện diện của những người bạn thật sự làm cho cuộc sống của chúng ta thực sự có ý nghĩa và đáng trân trọng Rebecca I couldn't agree more. Friends are like a precious treasure in our lives. They bring happiness, comfort. I feel so grateful for the friends I have. Tôi không thể nào đồng ý hơn được nữa. Bạn bè giống như kho báu quý giá trong cuộc sống của chúng ta. Họ mang lại niềm hạnh phúc, sự an ủi. Tôi cảm thấy rất trân trọng những người bạn tôi có Celine Me too! I don't think I could be truly happy without my friends. Tôi cũng vậy! Tôi không nghĩ mình có thể thực sự hạnh phúc mà không có bạn bè Rebecca Absolutely. Friendships are to be cherished and nurtured. Chắc chắn rồi! Tình bạn cần được trân trọng và nuôi dưỡng Celine Definitely! I'm so grateful for the friendships I've formed over the years. Chắc chắn! Tôi rất biết ơn những mối quan hệ bạn bè tôi đã có được qua những năm tháng qua Rebecca That's wonderful. True friendships are truly precious and bring so much joy and fulfillment into our lives. Let's continue to treasure and celebrate our friendships! Tuyệt vời! Những tình bạn đích thực thực sự quý giá và mang lại rất nhiều niềm vui và hạnh phúc cho cuộc sống của chúng ta. Hãy tiếp tục trân trọng tình bạn của chúng ta! Celine Absolutely! Cheers to friendship! Chắc chắn rồi! Làm một ly nữa để chúc mừng tình bạn của chúng ta! Rebecca Cheers! Chúc mừng! Celine Here's to the beautiful journey of friendship! Hãy uống cho hành trình đẹp đẽ của chúng ta nào! Rebecca Cheers to that! Thank you for being such a wonderful friend. Chúc mừng điều đó! Cảm ơn bạn vì bạn là một người bạn tuyệt vời đến như thế. Video đoạn hội thoại nói về chủ đề friendship Video My Little Pony - Tình Bạn Là Phép Màu - Phần 4 Bài hát về chủ đề tình bạn trong cuộc sống Bài hát Friends Song nói về tình bạn Ngày hôm nay, các bạn tìm hiểu về một chủ đề mới về tiếng Anh và nó có thể mang lại sự thú vị cùng sự trải nghiệm và thấu hiểu, không quá chú trọng vào kiến thức lý thuyết. Hy vọng, bên cạnh những kiến thức mang tính chất chính xác cao thì đây sẽ là một bài học giúp các bạn thư giãn hơn. Cám ơn các bạn đã ghé thăm trang web của chúng tôi, nếu các bạn có yêu cầu gì, hãy cmt phía dưới để được giải đáp sớm nhất có thể!
Friendship nghĩa là gì? Tìm hiểu các từ đồng nghĩa với friendship và friendship là từ loại gì? Cùng tham khảo bài viết để được giải đáp thắc mắc bạn nhé!Content1 Friendship nghĩa là gì? Một số ví dụ sử dụng Friendship2 Các từ đồng nghĩa với Friendship3 Friendship là từ loại gì?Friendship nghĩa là gì?Hiện nay có rất nhiều người đi tìm kiếm câu trả lời cho câu hỏi Friendship nghĩa là gì? Và đó cũng chính là lý do bài viết này được viết để giúp bạn có được câu trả lời cho câu hỏi mà bạn đang thắc mắc. Không để mọi người phải chờ đợi lâu, ngay dưới đây sẽ là những thông tin giải đáp cho câu hỏi ấy. Cùng tham khảo ngay nhé!Friendship nghĩa là gì? Dựa theo những thông tin mà chúng tôi tìm hiểu được qua từ điển Anh Việt thì nghĩa của từ Friendship là tình bạn hoặc tình hữu nghị. Cách hiểu phổ biến nhất được hiểu trong tiếng Việt của Friendship đó chính là “Tình bạn”.Friendship nghĩa là gì?Một số ví dụ sử dụng FriendshipMay our friendship last forever / Mong rằng tình bạn của chúng ta bền vững đến cuối time and love they spent together created an eternal friendship / Thời gian và tình cảm họ dành cho nhau đã tạo ra một tình bạn vĩnh friendship, there will always have to be the concept of giving and receiving. / Trong tình bạn đều sẽ phải xuất hiện khái niệm cho đi và nhận opposite-sex friendship has now turned into love. / Tình bạn khác giới của bọn họ giờ đã trở thành tình would be boring without friendship / Cuộc sống sẽ thật nhàm chán nếu không có tình everyone, friendship is indispensable. / Đối với mọi người, tình bạn là không thể từ đồng nghĩa với FriendshipTiếp theo trong bài viết giải đáp cho câu hỏi “Friendship nghĩa là gì?”, thì ở nội dung sau đây chúng tôi sẽ gửi tới bạn những thông tin về các từ đồng nghĩa với friendship. Để biết được các từ đồng nghĩa của friendship thì ngay sau đây xin mời mọi người cùng tham khảo những nội dung được chia sẻ dưới từ đồng nghĩa với Friendship đó chính là accord, affection, agreement, amiability, amity, attachment, benevolence, coalition, company, consideration, devotion, esteem, favor, acquaintanceship, affinity, alliance, amicability, association, attraction, closeness, comity, concord, consonance, empathy, familiarity, friendliness, fellowship, comradeship, sodality, companionship,…Các từ đồng nghĩa với FriendshipFriendship là từ loại gì?Thông tin bên trên chúng tôi đã giải đáp cho bạn về những thắc mắc của câu hỏi “Friendship nghĩa là gì?”. Tiếp theo sau đây ở nội dung này, chúng tôi sẽ gửi tới bạn những thông tin giải đáp cho câu hỏi đang được khá nhiều người thắc mắc đó chính là “Friendship là từ loại gì?”. Mọi người hãy cùng tham khảo những thông tin mà chúng tôi chia sẻ dưới đây để có thể giải đáp được thắc mắc này nhé!Vậy Friendship là từ loại gì? Nếu như bạn chưa biết Friendship thuộc từ loại gì thì cũng đừng lo với thông tin này sẽ giúp bạn giải đáp thắc mắc. Từ friendship được biết tới là loại “Danh từ” với ý nghĩa là tình bạn hoặc là tình hữu là từ loại gì?Trên đây chúng tôi đã chia sẻ cho bạn toàn bộ những thông tin giải đáp cho câu hỏi được nhiều người thắc mắc hiện nay đó là “Friendship nghĩa là gì?”. Hy vọng rằng với những thông tin này sẽ giúp mọi người hiểu được ý nghĩa của từ friendship được dùng rất nhiều trong cuộc sống này. Cảm ơn mọi người đã quan tâm và theo dõi bài viết của chúng tôi. Xin chào và hẹn gặp thêm Top nhún là gì? Giải đáp top có ý nghĩa gì? Hỏi Đáp -Top nhún là gì? Giải đáp top có ý nghĩa gì?Uke là gì? Tìm hiểu ý nghĩa của từ Fudanshi là gì?Seme là gì? Tìm hiểu nghĩa của từ seke là gì?NaH2PO4 là muối gì? Tìm hiểu về chất NaH2PO4Home and dry là gì? Những ví dụ sử dụng Home and dryKèo 1 là gì? Tìm hiểu kèo là gì và tài là gì?Bước phát triển mới của thủ công nghiệp là gì?
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân /'frendʃipn/ Thông dụng Danh từ Tình bạn, tình hữu nghị Chuyên ngành Xây dựng tình bạn Các từ liên quan Từ đồng nghĩa noun accord , acquaintanceship , affection , affinity , agreement , alliance , amiability , amicability , amity , association , attachment , attraction , benevolence , closeness , coalition , comity , company , concord , consideration , consonance , devotion , empathy , esteem , familiarity , favor , favoritism , fondness , friendliness , fusion , good will , harmony , intimacy , league , love , pact , partiality , rapport , regard , sociability , society , sodality , solidarity , understanding , chumminess , companionship , comradeship , fellowship , federation , goodwill , platonic Từ trái nghĩa tác giả Tìm thêm với NHÀ TÀI TRỢ
friendship nghĩa là gì